thụt lui

thụt lui

Một con rùa đang thụt lui vào trong mai của nó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển lùi lại, đi giật lùi: "thụt lui" chỉ hành động di chuyển về phía sau, thường một cách chậm rãi hoặc lùi dần.
    • Giảm sút, thoái lui: "thụt lui" cũng được dùng để chỉ sự suy giảm về chất lượng, số lượng, hoặc vị thế so với trước.
dụ sử dụng
  • Di chuyển lùi lại:

    • Chiếc xe thụt lui vào trong hẻm. (Chiếc xe di chuyển lùi vào trong hẻm.)
    • Anh ta thụt lui vài bước để nhường đường. (Anh ta lùi lại vài bước để nhường đường.)
  • Giảm sút, thoái lui:

    • Kinh tế của nước này đang thụt lui nghiêm trọng. (Kinh tế của nước này đang suy giảm nghiêm trọng.)
    • Học lực của cậu thụt lui so với năm ngoái. (Học lực của cậu giảm sút so với năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thụt lui trong công việc": bị giảm vị thế, không thăng tiến.

    • Sau vụ bối, sự nghiệp của anh ấy thụt lui hẳn. (Sau vụ bối, sự nghiệp của anh ấy suy giảm rõ rệt.)
  • "thụt lui về mặt tinh thần": trở nên yếu đuối, thiếu tiến bộ.

    • ấy thụt lui về mặt tinh thần sau sốc. ( ấy trở nên yếu đuối về tinh thần sau sốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thụt lùi (động từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ hành động lùi lại hoặc suy giảm.

    • Anh ta thụt lùi sợ hãi. (Anh ta lùi lại sợ hãi.)
  • Lùi (động từ): di chuyển về phía sau, thường đơn giản hơn.

    • Xe lùi vào bãi đỗ. (Xe lùi vào bãi đỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lùi lại: di chuyển về phía sau.
  • Giật lùi: di chuyển lùi đột ngột.
  • Suy giảm: giảm đi về số lượng hoặc chất lượng.
  • Thoái lui: lùi bước, không tiến triển.
Thành ngữ liên quan
  • Thụt lui không lối thoát: tình trạng bị ép phải lùi không đường tiến.
    • Trong cuộc đàm phán, họ thụt lui không lối thoát. (Trong cuộc đàm phán, họ bị ép phải lùi không cách tiến lên.)

Từ chứa "thụt lui"